Bảng giá iMed Dental Lab năm 2026

Bảng giá iMed Dental Lab năm 2026

2026-04-09 5

iMed Dental Lab xin gửi đến quý khách hàng bảng giá mới nhất áp dụng năm 2026 tại đây:

STT Dịch vụ Đơn vị tính Đơn giá (VNĐ) Ghi chú
A Phục hình răng cố định  
1 Răng sứ cao cấp Ceramill - Đức
 
1.1 Răng sứ Ceramill Zolid HT Đơn vị 1.300.000
1.2 Răng sứ Ceramil Zolid Multilayer Đơn vị 1.500.000
1.3 Inlay/Onlay sứ Ceramill Zolid FX Đơn vị 900.000
2 Răng sứ thẩm mỹ
2.1 Răng sứ DDbio Đơn vị 850.000
2.2 Răng sứ Zirconia Đơn vị 550.000
2.3 Răng sứ Aconia/Aidite Pro Đơn vị 650.000
2.4 Răng sứ Sagemax Đơn vị 850.000
3 Các dòng răng nhựa
3.1 Răng PMMA Đơn vị 150.000
3.2 Răng nhựa cao cấp HIPC Bredent - Đức Đơn vị 1.100.000
3.3 Răng nhựa 3D printing NextDent C&B Đơn vị 300.000
4 Răng sứ thủy tinh  
4.1 Chụp/Cầu/Inlay/Onlay eMax Đơn vị 900.000  
4.2 Veneer sứ thủy tinh eMax Đơn vị 1.100.000  
4.3 Sứ cắt ướt Jiny CAD Đơn vị 1.000.000  
4.4 Sứ cắt ướt eMax CAD Đơn vị 2.000.000  
4.5 Sứ cắt ướt Empress CAD Đơn vị 1.500.000  
5 Răng kim loại  
5.1 Răng sứ titan đúc Đơn vị 300.000  
5.2 Răng sứ Titan CAD/CAM cao cấp Đơn vị 950.000  
5.3 Răng sứ kim loại thường Đơn vị 200.000  
5.4 Răng titan Đơn vị 100.000  
5.5 Răng sứ titan in 3D Đơn vị 650.000  
5.6 Cùi chốt đúc Đơn vị 130.000  
B Sản phẩm số hóa  
1 Mẫu hàm in 3D toàn phần Mẫu 300.000
 
2 Mẫu hàm in 3D bán phần Mẫu 150.000
3 Mockup thẩm mỹ - nâng khớp Bộ 300.000
4 In mảnh máng nhựa Mẫu 200.000
5 In xương 3D khảo sát Mẫu 700.000
  Các máng thiết kế kỹ thuật số  
6 Máng điều trị TMJ thiết kế CAD/CAM PMMA Máng 1.000.000  
7 Máng điều trị TMJ thiết kế CAD/CAM in 3D nhựa sinh học Máng 1.500.000  
8 Máng chỉnh nha trong suốt - iMedAlign Khay 500.000 Chi phí cho 1 khay chưa bao gồm khay ATM
9 Dịch vụ khảo sát implant đơn lẻ Mẫu 300.000  
9.1 Thêm 1 trụ   200.000  
10 Máng hướng dẫn phẫu thuật implant đơn lẻ Chiếc 500.000 Chưa bao gồm sleeve
10.1 Thêm 1 trụ   200.000  
11 Máng hướng dẫn phẫu thuật toàn hàm kĩ thuật Dual Scan Chiếc 3.000.000 Chưa bao gồm sleeve
12 Máng hướng dẫn phẫu thuật toàn hàm đa lớp - Stackable Bộ Xem tùy chọn  
12.1 Bộ máng không phục hình: Máng định vị, máng nền và hạ xương, máng cắm Implant, bản xác nhận kế hoạch, bản mô tả kế hoạch 3D   5.000.000 Chưa bao gồm sleeve và pin
12.2 Bộ máng có phục hình: Máng định vị, máng nền và hạ xương, máng cắm implant, khay lấy dấu, phục hình tạm PMMA và định vị, đế chuyển dấu, bản xác nhận kế hoạch, bản mô tả kế hoạch 3D   20.000.000 Chưa bao gồm sleeve và pin
13 Máng hướng dẫn tạo hình lợi Chiếc 2.000.000
 
14 Máng hướng dẫn lấy xương vùng cằm/góc hàm Chiếc 700.000
15 Máng hướng dẫn cắt chóp/Mở cửa sổ xoang Chiếc 700.000 Chưa bao gồm sleeve
C Máng ép  
1 Máng tẩy mềm, máng chống nghiến Máng 100.000
 
2 Máng duy trì sau chỉnh nha Máng 200.000
D Phục hình trên Implant  
1 Abutment
 
1.1 Customize Abutment Hàn Quốc Chiếc 1.200.000
1.2 Phí gia công phôi premill Hàn Quốc Chiếc 500.000
1.3 Phí gia công phôi premill Châu Âu Chiếc 700.000  
1.4 Customized Abutment Zirconia (DDBio) Chiếc 1.500.000 Chi phí giảm nếu chọn dòng sứ khác
1.5 Customized Abutment PEEK (BioHPP) Chiếc 700.000 Chi phí giảm nếu chọn dòng PEEK khác
2 Phục hình đơn lẻ
 
2.1 Răng sứ Ceramill Zolid FX trên implant Đơn vị 1.500.000
2.2 Răng sứ Ceramill Zolid Multilayer trên implant Đơn vị  
2.3 Răng sứ DDBio trên Implant Đơn vị 1.050.000
2.4 Răng sứ SageMax trên Implant Đơn vị 1.050.000
2.5 Răng sứ Zirconia trên implant Đơn vị 650.000
2.6 Răng sứ Aidite Pro trên implant Đơn vị 750.000
2.7 Răng nhựa HIPC Bredent trên implant Đơn vị 1.300.000
2.8 Răng nhựa tạm print C&B trên implant Đơn vị 400.000
2.9 Răng nhựa tạm PMMA trên implant Đơn vị 250.000  
2.10 Răng sứ titan trên implant Đơn vị 350.000  
2.11 Răng sứ Titan CAD/CAM cao cấp trên implant Đơn vị 1.000.000  
2.12 Răng sứ kim loại trên implant Đơn vị 250.000  
2.13 Răng titan nguyên khối trên implant Đơn vị 130.000  
2.14 Răng sứ titan in 3D trên implant Đơn vị 750.000  
3 Vít Rosen cho chỉ định bắt vít trực tiếp trên Multi Vít 300.000  
4.1 Răng PMMA trên implant phôi Hàn Quốc Đơn vị 750.000  
4.2 Răng PMMA trên implant phôi Châu Âu Đơn vị 1.000.000  
4.3 Răng DDbio trên implant phôi Hàn Quốc Đơn vị 1.550.000  
4.4 Răng DDbio trên implant phôi Châu Âu Đơn vị 1.750.000  
4.5 Răng Zirconia trên implant phôi Hàn Quốc Đơn vị 1.150.000  
E Phục hình toàn hàm  
1 Phục hình nguyên khối (monolithic)  
1.1 Phục hình toàn hàm Full Zirconia bắt vít trên implant (DDBio) Hàm 20.000.000 Chi phí thay đổi nếu chọn dòng sứ khác, chưa bao gồm Multi Tibase
1.2 Phục hình toàn hàm răng nhựa bắt vis HIPC Bredent trên implant Hàm 15.000.000 chưa bao gồm Multi Tibase
1.3 Răng tạm toàn hàm All on X PMMA Hàm 3.500.000 chưa bao gồm Multi Tibase
1.4 Răng tạm toàn hàm 3D Print NextDent C&B Hàm 2.500.000  
2 Phục hình lai (hybrid) - Bar + Overbar  
2.1 Phục hình bar Zirconia bắt vít trên implant (DDBio) Hàm 12.000.000 Chi phí giảm nếu chọn dòng sứ khác
2.2 Phục hình bar PEEK BioHPP bắt vis trên implant Hàm 15.000.000 Chi phí giảm nếu chọn dòng PEEK khác, chưa bao gồm Multi Tibase
2.3 Phục hình bar Titanium CAD/CAM bắt vis trên implant Hàm 20.000.000  
2.4 Phục hình bar Titanium đúc/In 3D trên implant Hàm 2.000.000  
2.5 Hàm phủ over bar Zirconia trên implant (DDBio) Hàm 12.000.000 Chi phí thay đổi nếu chọn dòng sứ khác
2.6 Hàm phủ over bar PMMA trên implant Hàm 3.500.000  
2.7 Hàm phủ over bar HIPC Bredent trên implant Hàm 15.000.000  
3 Phục hình lai (hybrid) - Khung sườn + răng (Thimble bar)  
3.1 Khung sườn Titanium CAD/CAM bắt vis trên implant (Đức) Khung 15.000.000 Răng tính riêng tuỳ theo chất liệu răng, chi phí răng bằng PH trên implant
3.2 Khung sườn Titanium CAD/CAM bắt vis trên implant (TQ) Khung 4.500.000  
3.3 Khung sườn Titanium đúc/in 3D bắt vis trên implant Khung 2.000.000  
3.4 Mini thimble/Mini bar Đơn vị 800.000 Chưa bao gồm vít
3.5 Khung sườn PEEK BioHPP CAD/CAM bắt vis trên implant Khung 20.000.000  
3.6 Khung sườn Zirconia bắt vis trên implant (DDBio) Khung 18.000.000 chưa bao gồm Multi Tibase
3.7 Lợi Visiolign Hàm 4.000.000  
3.8 Lợi đắp sứ/Stain sứ Hàm 2.500.000 Làm răng lẻ chi phí 200.000đ 1 vị trí răng
3.9 Lợi in 3D Hàm 1.500.000  

Bình luận:

icon Hotline icon Zalo icon Email